Tội xâm phạm Tính mạng, Sức khỏe, Nhân phẩm & Danh dự

Tra cứu nhanh khung hình phạt các tội danh theo Điều 123–156 BLHS 2015 sửa đổi bổ sung 2017. Tìm theo tên tội danh hoặc số điều luật.

Hiển thị 34 tội danh
Điều 123 Tội giết người Tử hình
K1Tù 12–20 năm / chung thân / tử hìnhGiết ≥2 người; người dưới 16 tuổi; phụ nữ có thai; người thi hành công vụ; cha mẹ thầy cô; man rợ; lợi dụng nghề nghiệp; thuê; côn đồ; tổ chức; tái phạm nguy hiểm; động cơ đê hèn; v.v.
K2Tù 7–15 nămKhông thuộc các trường hợp khoản 1 (trường hợp thông thường)
K3Tù 1–5 nămChuẩn bị phạm tội giết người
K4Hình phạt bổ sungCấm hành nghề / quản chế / cấm cư trú 1–5 năm
Điều 124 Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ Tù 3 năm
K1Tù 6 tháng – 3 nămNgười mẹ giết con ≤7 ngày tuổi do tư tưởng lạc hậu hoặc hoàn cảnh đặc biệt
K2CTKGG ≤2 năm hoặc tù 3 tháng – 2 nămVứt bỏ con ≤7 ngày tuổi dẫn đến tử vong
Chỉ áp dụng cho người mẹ. Phải có yếu tố tư tưởng lạc hậu hoặc hoàn cảnh khách quan đặc biệt.
Điều 125 Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh Tù 7 năm
K1Tù 6 tháng – 3 nămGiết người do bị kích động mạnh bởi hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân
K2Tù 3–7 nămPhạm tội đối với ≥2 người
Điều 126 Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng Tù 5 năm
K1CTKGG ≤2 năm hoặc tù 3 tháng – 2 nămGiết người vượt quá phòng vệ chính đáng hoặc vượt quá mức cần thiết khi bắt người phạm tội
K2Tù 2–5 nămPhạm tội đối với ≥2 người
Điều 127 Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ Tù 15 năm
K1Tù 5–10 nămDùng vũ lực ngoài trường hợp pháp luật cho phép khi thi hành công vụ làm chết người
K2Tù 8–15 nămLàm chết ≥2 người; đối với người dưới 16 tuổi hoặc phụ nữ có thai
K3Hình phạt bổ sungCấm đảm nhiệm chức vụ / cấm hành nghề 1–5 năm
Điều 128 Tội vô ý làm chết người Tù 10 năm
K1CTKGG ≤3 năm hoặc tù 1–5 nămVô ý làm chết 1 người
K2Tù 3–10 nămLàm chết ≥2 người
Điều 129 Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp / hành chính Tù 12 năm
K1Tù 1–5 nămVô ý làm chết 1 người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc hành chính
K2Tù 5–12 nămLàm chết ≥2 người
K3Hình phạt bổ sungCấm đảm nhiệm chức vụ / cấm hành nghề 1–5 năm
Điều 130 Tội bức tử Tù 12 năm
K1Tù 2–7 nămĐối xử tàn ác, ức hiếp, ngược đãi, làm nhục người lệ thuộc khiến họ tự sát
K2Tù 5–12 năm≥2 người; người dưới 16 tuổi; phụ nữ có thai
Điều 131 Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát Tù 7 năm
K1CTKGG ≤3 năm hoặc tù 6 tháng – 3 nămKích động, dụ dỗ, tạo điều kiện vật chất/tinh thần cho người khác tự sát
K2Tù 2–7 nămLàm ≥2 người tự sát
Điều 132 Tội không cứu giúp người đang nguy hiểm đến tính mạng Tù 7 năm
K1Cảnh cáo / CTKGG ≤2 năm / tù 3 tháng – 2 nămThấy người nguy hiểm đến tính mạng, có điều kiện cứu nhưng không cứu dẫn đến chết
K2Tù 1–5 nămNgười không cứu chính là kẻ gây ra tình trạng nguy hiểm; hoặc người có nghĩa vụ cứu giúp theo pháp luật/nghề nghiệp
K3Tù 3–7 nămDẫn đến ≥2 người chết
K4Hình phạt bổ sungCấm đảm nhiệm chức vụ / cấm hành nghề 1–5 năm
Điều 133 Tội đe dọa giết người Tù 7 năm
K1CTKGG ≤3 năm hoặc tù 6 tháng – 3 nămĐe dọa giết người có căn cứ khiến nạn nhân lo sợ việc đó sẽ xảy ra
K2Tù 2–7 năm≥2 người; lợi dụng chức vụ; người thi hành công vụ; người dưới 16 tuổi; che giấu tội khác
Điều 134 Tội cố ý gây thương tích / tổn hại sức khỏe Tù chung thân
K1CTKGG ≤3 năm / tù 6 tháng – 3 nămTỷ lệ tổn thương 11–30%; hoặc dưới 11% nhưng dùng vũ khí/hung khí nguy hiểm, axít, đối với trẻ em, phụ nữ có thai, côn đồ…
K2Tù 2–6 nămTỷ lệ 31–60%; ≥2 người mỗi người 11–30%; phạm tội ≥2 lần; tái phạm nguy hiểm
K3Tù 5–10 nămTỷ lệ ≥61%; ≥2 người mỗi 31–60%; có tình tiết K1 kèm tỷ lệ 31–60%
K4Tù 7–14 nămLàm chết người; biến dạng vùng mặt ≥61%; ≥2 người mỗi ≥61%; có tình tiết K1 kèm ≥61%
K5Tù 12–20 năm / chung thânLàm chết ≥2 người; ≥2 người mỗi ≥61% có tình tiết K1
K6CTKGG ≤2 năm / tù 3 tháng – 2 nămChuẩn bị vũ khí, lập nhóm tội phạm nhằm gây thương tích
Công cụ tra cứu chi tiết Điều 134
Điều 135 Tội cố ý gây thương tích trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh Tù 3 năm
K1Phạt tiền 10–50tr / CTKGG ≤3 nămTỷ lệ tổn thương 31–60%, do bị kích động mạnh bởi hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân
K2Tù 6 tháng – 3 năm≥2 người mỗi ≥31%; tỷ lệ ≥61% hoặc gây chết người
Điều 136 Tội cố ý gây thương tích do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng Tù 3 năm
K1Phạt tiền 5–20tr / CTKGG ≤3 nămTỷ lệ 31–60%, do vượt quá phòng vệ chính đáng hoặc vượt quá mức cần thiết khi bắt người phạm tội
K2Tù 3 tháng – 2 năm≥2 người mỗi 31–60%; tỷ lệ ≥61%
K3Tù 1–3 nămGây chết người; ≥2 người mỗi ≥61%
Điều 137 Tội gây thương tích trong khi thi hành công vụ Tù 7 năm
K1CTKGG ≤3 năm / tù 6 tháng – 3 nămDùng vũ lực khi thi hành công vụ gây tổn thương 31–60%
K2Tù 2–7 năm≥2 người mỗi ≥31%; ≥61%; người dưới 16 tuổi/phụ nữ có thai/không tự vệ được
K3Hình phạt bổ sungCấm đảm nhiệm chức vụ / hành nghề 1–5 năm
Điều 138 Tội vô ý gây thương tích / tổn hại sức khỏe Tù 3 năm
K1Cảnh cáo / phạt tiền 5–20tr / CTKGG ≤1 nămVô ý gây tổn thương 31–60%
K2CTKGG 1–2 năm / tù 3 tháng – 2 năm≥2 người mỗi 31–60%; hoặc ≥61%
K3CTKGG 2–3 năm / tù 1–3 năm≥2 người mỗi ≥61%
Điều 139 Tội vô ý gây thương tích do vi phạm quy tắc nghề nghiệp / hành chính Tù 5 năm
K1Phạt tiền 20–100tr / CTKGG ≤2 năm / tù 3 tháng – 1 nămVi phạm quy tắc nghề nghiệp / hành chính gây tổn thương 31–60%
K2CTKGG 2–3 năm / tù 6 tháng – 3 năm≥2 người mỗi 31–60%; ≥61%
K3Tù 2–5 năm≥2 người mỗi ≥61%
K4Hình phạt bổ sungCấm đảm nhiệm chức vụ / hành nghề 1–5 năm
Điều 140 Tội hành hạ người khác Tù 3 năm
K1CTKGG ≤3 năm / tù 3 tháng – 2 nămĐối xử tàn ác, làm nhục người lệ thuộc
K2Tù 1–3 nămNgười dưới 16 tuổi / phụ nữ có thai / người già yếu; gây rối loạn tâm thần ≥31%; ≥2 người
Điều 141 Tội hiếp dâm Tù chung thân
K1Tù 2–7 nămDùng vũ lực / đe dọa / lợi dụng tình trạng không tự vệ được để giao cấu trái ý muốn
K2Tù 7–15 nămCó tổ chức; nhiều người hiếp 1 người; phạm tội ≥2 lần; ≥2 người; loạn luân; làm có thai; gây tổn thương 31–60%; tái phạm nguy hiểm
K3Tù 12–20 năm / chung thânGây tổn thương ≥61%; biết nhiễm HIV vẫn phạm tội; làm nạn nhân chết/tự sát
K4Tù 5–10 năm (tăng nặng)Nạn nhân từ đủ 16–dưới 18 tuổi (nếu K2/K3 thì theo khung đó)
Điều 142 Tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi Tử hình
K1Tù 7–15 nămGiao cấu trái ý muốn người 13–dưới 16 tuổi; hoặc giao cấu với người dưới 13 tuổi
K2Tù 12–20 nămLoạn luân; làm có thai; gây tổn thương 31–60%; phạm tội ≥2 lần; ≥2 người; tái phạm nguy hiểm
K3Tù 20 năm / chung thân / tử hìnhCó tổ chức; nhiều người hiếp 1; người dưới 10 tuổi; tổn thương ≥61%; biết nhiễm HIV; nạn nhân chết/tự sát
Điều 143 Tội cưỡng dâm Tù 18 năm
K1Tù 1–5 nămDùng thủ đoạn khiến người lệ thuộc / quẫn bách phải miễn cưỡng giao cấu
K2Tù 3–10 nămNhiều người cưỡng dâm 1 người; ≥2 lần; ≥2 người; loạn luân; làm có thai; tổn thương 31–60%
K3Tù 10–18 nămTổn thương ≥61%; biết nhiễm HIV; nạn nhân chết/tự sát
K4Tù 2–7 nămNạn nhân 16–dưới 18 tuổi
Điều 144 Tội cưỡng dâm người từ đủ 13 đến dưới 16 tuổi Tù chung thân
K1Tù 5–10 nămDùng thủ đoạn khiến người 13–dưới 16 tuổi lệ thuộc/quẫn bách miễn cưỡng giao cấu
K2Tù 7–15 nămLoạn luân; làm có thai; tổn thương 31–60%; ≥2 lần; ≥2 người; tái phạm nguy hiểm
K3Tù 12–20 năm / chung thânNhiều người cưỡng dâm 1; tổn thương ≥61%; biết nhiễm HIV; nạn nhân chết/tự sát
Điều 145 Tội giao cấu hoặc quan hệ tình dục với người từ đủ 13 đến dưới 16 tuổi Tù 15 năm
K1Tù 1–5 nămNgười ≥18 tuổi giao cấu với người 13–dưới 16 tuổi (thuận tình, không dùng vũ lực)
K2Tù 3–10 nămPhạm tội ≥2 lần; ≥2 người; loạn luân; làm có thai; tổn thương 31–60%; người có trách nhiệm chăm sóc
K3Tù 7–15 nămTổn thương ≥61%; biết nhiễm HIV vẫn phạm tội
Công cụ kiểm tra tuổi chi tiết
Điều 146 Tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi Tù 12 năm
K1Tù 6 tháng – 3 nămNgười ≥18 tuổi có hành vi dâm ô với người dưới 16 tuổi (không nhằm giao cấu)
K2Tù 3–7 nămCó tổ chức; ≥2 lần; ≥2 người; người có trách nhiệm chăm sóc; gây rối loạn tâm thần 31–60%; tái phạm nguy hiểm
K3Tù 7–12 nămGây rối loạn tâm thần ≥61%; làm nạn nhân tự sát
Điều 147 Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm Tù 12 năm
K1Tù 6 tháng – 3 nămLôi kéo, dụ dỗ, ép buộc người dưới 16 tuổi trình diễn/chứng kiến khiêu dâm
K2Tù 3–7 nămCó tổ chức; ≥2 lần; ≥2 người; mục đích thương mại; người có trách nhiệm chăm sóc; tổn thương 31–60%; tái phạm
K3Tù 7–12 nămTổn thương ≥61%; nạn nhân tự sát
Điều 148 Tội lây truyền HIV cho người khác Tù 7 năm
K1Tù 1–3 nămBiết mình nhiễm HIV mà cố ý lây truyền cho người khác
K2Tù 3–7 năm≥2 người; người dưới 18 tuổi; phụ nữ có thai; thầy thuốc/nhân viên y tế; người thi hành công vụ
Không áp dụng nếu nạn nhân đã biết và tự nguyện quan hệ tình dục.
Điều 149 Tội cố ý truyền HIV cho người khác Tù chung thân
K1Tù 3–7 nămCố ý truyền HIV (không thuộc Điều 148)
K2Tù 7–15 nămCó tổ chức; người thi hành công vụ; người dưới 18 tuổi; 2–5 người; lợi dụng nghề nghiệp; tổn thương 31–60%
K3Tù 12–20 năm / chung thânPhụ nữ có thai; ≥6 người; tổn thương ≥61%; nạn nhân tự sát
Điều 150 Tội mua bán người Tù 20 năm
K1Tù 5–10 nămChuyển giao/tiếp nhận người để lấy tiền, bóc lột; tuyển mộ, vận chuyển, chứa chấp
K2Tù 8–15 nămCó tổ chức; động cơ đê hèn; tổn thương 31–60%; đưa ra nước ngoài; 2–5 người; ≥2 lần
K3Tù 12–20 nămChuyên nghiệp; lấy bộ phận cơ thể; tổn thương ≥61%; nạn nhân chết/tự sát; ≥6 người; tái phạm nguy hiểm
Điều 151 Tội mua bán người dưới 16 tuổi Tù chung thân
K1Tù 7–12 nămMọi hành vi mua bán, chuyển giao, tiếp nhận, tuyển mộ, chứa chấp người dưới 16 tuổi
K2Tù 12–20 nămLợi dụng chức vụ; lợi dụng cho nhận con nuôi; 2–5 người; đưa ra nước ngoài; ≥2 lần; động cơ đê hèn; tổn thương 31–60%
K3Tù 18–20 năm / chung thânCó tổ chức; chuyên nghiệp; tổn thương ≥61%; lấy bộ phận cơ thể; nạn nhân chết/tự sát; ≥6 người; tái phạm nguy hiểm
Điều 152 Tội đánh tráo người dưới 01 tuổi Tù 12 năm
K1Tù 2–5 nămĐánh tráo trẻ dưới 1 tuổi
K2Tù 3–7 nămCó tổ chức; lợi dụng chức vụ/nghề nghiệp; người có trách nhiệm chăm sóc; ≥2 lần
K3Tù 7–12 nămChuyên nghiệp; tái phạm nguy hiểm
Điều 153 Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi Tù 15 năm
K1Tù 3–7 nămDùng vũ lực/đe dọa chiếm giữ hoặc giao người dưới 16 tuổi cho người khác
K2Tù 5–10 nămCó tổ chức; lợi dụng chức vụ/nghề nghiệp; người có trách nhiệm chăm sóc; 2–5 người; ≥2 lần; tổn thương 31–60%
K3Tù 10–15 nămChuyên nghiệp; ≥6 người; tổn thương ≥61%; nạn nhân chết; tái phạm nguy hiểm
Điều 154 Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người Tù chung thân
K1Tù 3–7 nămMua bán hoặc chiếm đoạt mô / bộ phận cơ thể người khác
K2Tù 7–15 nămCó tổ chức; mục đích thương mại; lợi dụng chức vụ/nghề nghiệp; 2–5 người; ≥2 lần; tổn thương 31–60%
K3Tù 12–20 năm / chung thânChuyên nghiệp; tổn thương ≥61%; ≥6 người; gây chết người; tái phạm nguy hiểm
Điều 155 Tội làm nhục người khác Tù 5 năm
K1Cảnh cáo / phạt tiền 10–30tr / CTKGG ≤3 nămXúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự người khác
K2Tù 3 tháng – 2 năm≥2 lần; ≥2 người; lợi dụng chức vụ; người thi hành công vụ; người dạy dỗ/chữa bệnh; dùng mạng máy tính; tổn thương 31–60%
K3Tù 2–5 nămTổn thương ≥61%; làm nạn nhân tự sát
Điều 156 Tội vu khống Tù 7 năm
K1Phạt tiền 10–50tr / CTKGG ≤2 năm / tù 3 tháng – 1 nămBịa đặt/loan truyền điều sai sự thật xúc phạm nhân phẩm người khác; tố cáo sai trước cơ quan có thẩm quyền
K2Tù 1–3 nămCó tổ chức; lợi dụng chức vụ; ≥2 người; ông bà cha mẹ thầy cô; người thi hành công vụ; dùng mạng máy tính; tổn thương 31–60%; vu khống tội rất/đặc biệt nghiêm trọng
K3Tù 3–7 nămĐộng cơ đê hèn; tổn thương ≥61%; làm nạn nhân tự sát
Nhờ Luật sư tư vấn ngay